10.Thẩm định hồ sơ xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 3 sao, 4 sao, 5 sao cho khách sạn, làng du lịch và hạng cao cấp chi biệt thự du lịch, căn hộ du lịch

Cập nhật lúc: 08:52 14/08/2017

 

Thủ tục Thẩm định hồ sơ xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 3 sao, 4 sao, 5 sao cho khách sạn, làng du lịch và hạng cao cấp cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức xin Thẩm định hồ sơ xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch : hạng 3 sao, 4 sao, 5 sao cho khách sạn, làng du lịch và hạng cao cấp cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch chuẩn bị đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.

 

Bước 2: Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đăk Lăk. Địa chỉ: số 17 Phan Bội Châu, thành phố Buôn Ma Thuột.

+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy hẹn trao cho người nộp.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn thiện theo quy định.

- Thời gian nộp hồ sơ: Vào các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6

Sáng: Từ 7giờ00 đến 11giờ 00

Chiều: Từ 13giờ 30 đến 16giờ30 

Bước 3: Trả kết qủa tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đăk Lăk vào các ngày làm việc trong tuần từ thứ 2 đến thứ 6.

b) Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk, địa chỉ: số 17 Phan Bội Châu, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

  c) Thành phần, số lượng hồ sơ : 02 bộ hồ sơ bao gồm :

1. Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;

2. Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;

3. Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch

4. Bản sao có giá trị pháp lý :

- Đăng ký kinh doanh của cơ sở lưu trú du lịch, quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có);

- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch đối với người quản lý;

- Văn bản, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của trưởng các bộ phận lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp, bảo vệ.

- Giấy cam kết hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự và an toàn xã hội;

- Giấy xác nhận đủ điều kiện về phòng chống cháy nổ;

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở lưu trú du lịch có cung cấp dịch vụ ăn uống);

5. Biên lai nộp lệ phí phẩm định cơ sở lưu trú du lịch theo quy định hiện hành.

(Trước đây quy định là:

1. Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;

2. Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;

3. Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch

4. Bản sao có giá trị pháp lý :

- Đăng ký kinh doanh của cơ sở lưu trú du lịch, quyết định thành lập doanh nghiệp (nếu có);

- Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch đối với người quản lý;

- Văn bản, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, ngoại ngữ của trưởng các bộ phận lễ tân, buồng, bàn, bar, bếp, bảo vệ.

- Giấy cam kết hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự và an toàn xã hội;

- Giấy xác nhận đủ điều kiện về phòng chống cháy nổ;

- Xác nhận báo cáo tác động môi trường hoặc xác nhận cam kết bảo vệ môi trường của cấp có thẩm quyền.

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở lưu trú du lịch có cung cấp dịch vụ ăn uống);

5. Biên lai nộp lệ phí phẩm định cơ sở lưu trú du lịch theo quy định hiện hành.)

d) Thời hạn giải quyết :

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận hồ sơ đăng ký hạng cơ sở lưu trú du lịch, trong thời hạn bảy ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch gửi Tổng cục Du lịch một bộ.

1. Trong thời hạn hai tháng kể từ ngày nhận hồ sơ, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch có trách nhiệm tổ chức thẩm định, xem xét, ra quyết định công nhận hạng theo thẩm quyền.

2. Trên cơ sở kết quả thẩm định của Tổ thẩm định, Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch xem xét, ra quyết định công nhận hạng phù hợp cho cơ sở lưu trú du lịch theo thẩm quyền. Trường hợp không ra quyết định công nhận hạng phải thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức

  e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Tổng cục du lịch

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

  g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Quyết định hành chính

  h) Lệ phí: * Loại xếp hạng 4 sao, 5 sao : 3.000.000 đồng/giấy phép

* Loại xếp hạng 3 sao        : 2.500.000 đồng/giấy phép.

  i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :

- Đơn đề nghị xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch theo mẫu 26, Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL.

- Danh sách người quản lý và nhân viên phục vụ trong cơ sở lưu trú du lịch theo mẫu phụ lục 2 - Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL

- Biểu đánh giá chất lượng cơ sở lưu trú du lịch quy định trong tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch


Mẫu 26

(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL

ngày 07  tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

 

TÊN DOANH NGHIỆP                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tên cơ sở lưu trú du lịch                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


                                                …… ngày…… tháng ……..năm........

 

                   ĐƠN ĐỀ NGHỊ XẾP HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH    

 

                   Kính gửi:

-  Tổng cục Du lịch

                             -  Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk

                                  

Thực hiện Thông tư số 88/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, sau khi nghiên cứu Tiêu chí xếp hạng các loại cơ sở lưu trú du lịch, chúng tôi làm đơn này đề nghị Tổng cục Du lịch xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.

1.  Thông tin chung về cơ sở lưu trú du lịch

- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:

- Địa chỉ:

- Điện thoại:            Fax:            Email:                   Website:

- Thời điểm bắt đầu kinh doanh:

- Loại, hạng đã được công nhận (nếu có): ............... theo Quyết định số: ........

ngày …/…/… .........................................................................................

2.  Cơ sở vật chất kỹ thuật

- Tổng vốn đầu tư ban đầu:

- Tổng vốn đầu tư nâng cấp:

- Tổng diện tích mặt bằng (m2):

- Tổng diện tích mặt bằng xây dựng (m2):

- Tổng số buồng:                        Công suất buồng bình quân (%):

 

STT

Loại buồng

Số lượng buồng

Giá buồng

VND

USD

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

- Dịch vụ có trong cơ sở lưu trú du lịch:

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

3. Người quản lý và nhân viên phục vụ:

- Tổng số:     

Trong đó:

Trực tiếp:                         Lễ tân:                            Bếp:

Gián tiếp:                         Buồng:                           Khác:

Ban giám đốc:                  Bàn, bar:

- Trình độ:

Trên đại học:                    Đại học:                         Cao đẳng:            

Trung cấp:                        Sơ cấp:                           THPT:       

- Được đào tạo nghiệp vụ (%):           

- Ngoại ngữ (%):

- Hạng đề nghị:

Chúng tôi xin thực hiện nghiêm túc và đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn quy định./.

 

                                                                           GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

                                                               HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH

                                                                          (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

                        


Phụ lục 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL

ngày 30  tháng 12  năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

 

 

   TÊN DOANH NGHIỆP             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tên cơ sở lưu trú du lịch                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                                              ___________________

                               …… ngày…… tháng ……..năm....

 

DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

TRONG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH

                      

                         Kính gửi: 

                                       - Tổng cục Du lịch;

                                       - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk

 

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

 

Chức danh

Trình độ

Nam

Nữ

Văn hóa

Chuyên môn

Nghiệp vụ du lịch

Ngoại ngữ (*)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Ngoại ngữ (*) kê khai như sau:

A (tiếng Anh); P (tiếng Pháp); T (tiếng Trung Quốc); K (ngoại ngữ khác)

GTCB: giao tiếp cơ bản (tương đương bằng A, B)

GTT: giao tiếp tốt (tương đương bằng C)

TT: thông thạo (tương đương bằng đại học)

Ví dụ:

TT (A, P): thông thạo tiếng Anh, tiếng Pháp

GTT (T): giao tiếp tốt tiếng Trung Quốc

GTCB (K): giao tiếp cơ bản ngoại ngữ khác

 

                                                                           GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
HOẶC CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH

                                                                          (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 


BIỂU ĐÁNH GIÁ XẾP HẠNG KHÁCH SẠN

(TCVN 4391:2009 Khách sạn - xếp hạng được thực hiện

 theo Quyết định số 217/QĐ-TCDL ngày 15/6/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch)

 

 

Tên khách sạn           :

Địa chỉ                       :

Điện thoại                  :                                   Fax:                          E mail:             

Website                      :

Ngày             tháng              năm

Người chấm điểm     :

 

Tiêu chí

Yêu cầu đối với loại khách sạn

Yêu cầu đối với hạng sao

Đánh giá, chấm điểm

Điểm 0

Điểm 1

1  Vị trí, kiến trúc

1.1  Vị trí

 

 

 

 

- Thuận lợi.

R, C, M, F

1, 2

 

 

- Rất thuận lợi.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Môi trường, cảnh quan đảm bảo vệ sinh an toàn.

R, C, M, F

1, 2

 

 

- Môi trường, cảnh quan sạch đẹp.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

1.2  Thiết kế kiến trúc

- Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Thiết kế kiến trúc đẹp.

R, C, M, F

3, 4

 

 

- Kiến trúc cá biệt, kiểu dáng đẹp, toàn cảnh thống nhất.

R, C, M, F

5

 

 

- Công trình xây dựng chất lượng tốt, an toàn.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Nội thất, ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí hợp lý.

R, C, M, F

1, 2

 

 

- Nội thất, ngoại thất thiết kế, bài trí, trang trí đẹp, sang trọng, vật liệu xây dựng chất lượng tốt.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Cửa  riêng cho khách và nhân viên

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Có đường cho xe lăn, xe đẩy của người khuyết tật.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Có buồng ngủ dành cho người khuyết tật đi xe lăn, xe đẩy.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Có Tầng đặc biệt.

 

C

5

 

 

1.3  Quy mô

- 10 buồng

R, C, M, F

1

 

 

- 20 buồng

R, C, M, F

2

 

 

- 30 buồng

F, M

3

 

 

- 50 buồng

R, C

F, M

3

4

 

 

- 80 buồng

R, C

F, M

4

5

 

 

- 100 buồng

R, C

5

 

 

1.4  Nơi để xe và giao thông nội bộ

- Có nơi để xe cho khách trong hoặc gần khu vực khách sạn.

C

1, 2

 

 

- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 20% tổng số buồng ngủ.

C

3

 

 

- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 30% tổng số buồng ngủ.

C

4, 5

 

 

- Nơi để xe trong khu vực khách sạn đáp ứng 100% tổng số buồng ngủ.

R, M

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Nơi để xe, lối đi bộ và giao thông nội bộ  thuận tiện, an toàn, thông gió tốt.

R, C, M

2, 3, 4, 5

 

 

1.5  Khu vực sảnh đón tiếp

- Diện tích 10 m2, có phòng vệ sinh sảnh.

R, C, M

F

1

3

 

 

-  Diện tích 20 m2, có phòng vệ sinh sảnh.

R, C, M

F

2

4

 

 

- Diện tích 35 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.

R, C, M

F

3

5

 

 

- Diện tích 60 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.

R, C, M

4

 

 

- Diện tích 100 m2, có phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng.

R, C, M

5

 

 

- Có khu vực hút thuốc riêng.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Phòng vệ sinh  cho người tàn tật đi bằng xe lăn.

R, C, M, F

5

 

 

1.6  Không gian xanh

- Cây xanh đặt ở những nơi công cộng.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Sân, vườn, cây xanh.

R

M

1, 2, 3, 4, 5

4, 5

 

 

1.7  Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh  (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

- Diện tích tối thiểu 9 m2 cho buồng một giường đơn, 12 m2 cho buồng hai giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh.

R, C, M

1

 

 

- Diện tích tối thiểu 12 m2 cho một giường đơn, 14 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 3 m2 cho phòng vệ sinh.

R, C, M

2

 

 

- Diện tích tối thiểu 14 m2 cho một giường đơn, 18 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh.

R, C, M

3

 

 

- Diện tích tối thiểu 16 m2 cho một giường đơn, 20 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 5 m2 cho phòng vệ sinh.

- Buồng đặc biệt 36 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công.

R, C, M

4

 

 

- Diện tích tối thiểu 18 m2 cho một  giường đơn, 26 m2 cho 2 giường đơn hoặc một giường đôi, 6 m2 cho phòng vệ sinh.

- Buồng đặc biệt 50 m2 không bao gồm phòng vệ sinh và ban công.

R, C, M

5

 

 

1.8  Nhà hàng, quầy bar (có phòng vệ sinh riêng nếu nhà hàng tách rời sảnh đón tiếp)

- Có diện tích phục vụ ăn sáng.

R, C, M

F

1

1, 2

 

 

- Một nhà hàng ăn, quầy bar.

R, C, M

F

2

3

 

 

- Một nhà hàng ăn (Âu, Á chung), một bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.

R, C, M

F

 

3

4

 

 

- Hai nhà hàng ăn (Âu, Á riêng), hai quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.

R, C, M

F

 

4

5

 

 

- Ba nhà hàng ăn ( Âu, Á    đặc sản), ba quầy bar, có phòng vệ sinh riêng cho nam và nữ.

R, C, M

5

 

 

- Số ghế bằng 50% số giường.

R, C, M

F

1

1, 2

 

 

- Số ghế bằng 60% số giường.

R, C, M

F

2

3

 

 

-  Số ghế bằng 80% số giường.

R, C, M

F

3

4

 

 

- Số ghế bằng 100% số giường.

R, C, M

F

4, 5

5

 

 

- Có khu vực không hút thuốc.

R, C, M

5

 

 

1.9  Khu vực bếp

- Gần nhà hàng ăn, thông gió tốt, ngăn chặn được động vật gây hại.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Diện tích tương xứng với phòng ăn.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Tường phẳng không thấm nước, ốp gạch men sứ cao tối thiểu 2 m.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Trần bếp phẳng, nhẵn không làm trần giả.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội được tách riềng.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Có phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Lối chuyển rác tách biệt, đảm bảo vệ sinh.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Lối thoát hiểm,  thông gió tốt.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Bếp âu, á chung liền kề với nhà hàng.

R, C, M

F

2, 3

3, 4

 

 

- Bếp âu, á riêng liền kề với nhà hàng tương ứng.

R, C, M

F

4, 5

5

 

 

- Bếp chế biến món ăn đặc sản.

R, C, M, F

5

 

 

- Bếp bánh.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Bếp nguội.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Bếp cho nhân viên.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Khu vực soạn chia thức ăn.

R, C, M, F

4, 5

 

 

1.10  Kho

- Có kho bảo quản nguyên vật liệu,  thực phẩm và thiết bị dự phòng.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Có các kho lạnh theo loại thực phẩm.

R, C, M, F

4, 5

 

 

1.11  Phòng hội nghị, hội thảo

- Khu vực dành cho hội nghị, hội thảo, diện tích 200 m2 .  

C

4, 5

 

 

- Sảnh chờ, đăng ký khách và giải khát giữa giờ.

C

4, 5

 

 

- Một phòng hội nghị 200 ghế có phòng phiên dịch (cabin).

C

4, 5

 

 

- Một Phòng hội nghị 300 ghế có phòng phiên dịch (cabin).

C

5

 

 

- Một phòng hội thảo.

C

3, 4

 

 

- Hai phòng hội thảo.

C

5

 

 

- Một phòng họp.

C

4

 

 

- Hai phòng họp.

C

5

 

 

- Cách âm tốt.

C

4, 5

 

 

- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.

C

3, 4, 5

 

 

1.12  Khu vực dành cho nhân viên

- Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Phòng trực buồng.

R, C, M, F

2, 3, 4, 5

 

 

- Phòng thay quần áo.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Phòng vệ sinh nam và nữ riêng.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Phòng họp nội bộ.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Phòng tắm.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Phòng ăn nhân viên.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Phòng thư giãn.

R, C, M, F

5

 

 

2  Trang thiết bị, tiện nghi

2.1  Chất lượng, bài trí, trang trí

- Chất lượng tốt, hoạt động tốt.

R, C, M, F

1, 2, 3

 

 

- Chất lượng cao, hoạt động tốt.

R, C, M, F

4

 

 

- Chất lượng cao, hiện đại, hoạt động tốt.

R, C, M, F

5

 

 

- Bài trí hợp lý, màu sắc hài hòa.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Đồng bộ.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Trang trí nội thất đẹp.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Sang trọng, bài trí nghệ thuật.

R, C, M, F

5

 

 

2.2  Trang thiết bị nội thất 

2.2.1  Sảnh đón tiếp

- Quầy lễ tân (có các chức năng đón tiếp, thông tin, đặt buồng, thu ngân, điện thoại).

R, C, M, F

1, 2, 3, 4

 

 

- Điện thoại.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Fax.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Máy vi tính, sổ sách.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Sơ đồ buồng.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Bàn ghế tiếp khách.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Két an toàn.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Niêm yết giá dịch vụ.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Cửa ra vào bố trí thuận tiện.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Điện thoại công cộng.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Internet.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Bảng niêm yết tỷ giá ngoại tệ.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Xe đẩy cho người tàn tật.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Quầy bar sảnh.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Thiết bị phục vụ thanh toán thẻ tín dụng.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Quầy thông tin, quan hệ khách hàng.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Quầy hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách...).

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Quầy đón tiếp được bố trí riêng. 

R, C, M, F

5

 

 

- Quầy thu ngân (thanh toán) được bố trí riêng. 

R, C, M, F

5

 

 

- Quầy đặt buồng được bố trí riêng. 

R, C, M, F

5

 

 

-Tổng đài điện thoại được bố trí riêng. 

R, C, M, F

5

 

 

Phòng vệ sinh sảnh đón tiếp

- Bàn cầu.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Giấy vệ sinh.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Chậu rửa mặt và gương soi.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Vòi nước.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Xà phòng.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Thùng rác có nắp.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Thiết bị thống gió.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Móc treo túi.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Giấy hoặc khăn lau tay.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

2.2.2  Buồng ngủ

- Giường ngủ đơn 0,9 m x 2 m

giường đôi 1,5 m x 2 m.

R, C, M

F

1, 2

1, 2, 3

 

 

- Giường ngủ đơn 1,2 m x 2 m

giường đôi 1,6 m x 2 m.

R, C, M,

F

3, 4, 5

4, 5

 

 

Buồng nguyên thủ:

 - Giường ngủ đơn 1,2 m x 2 m,

giường đôi 2,2 m x 2,2 m

R, C, M

5

 

 

- Tủ đầu giường.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở tủ đầu giường.

R, C, M, F

 

4, 5

 

 

- Tủ quần áo có năm mắc treo quần áo cho một khách.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Bàn ghế uống nước.

R, C, M

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Bàn làm việc có gương soi và đèn bàn.

R, C, M

3, 4, 5

 

 

- Gương soi cả người.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Giá để hành lý.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Đệm có vỏ bọc dày 10 cm.

R, C, M, F

1, 2

 

 

- Đệm có vỏ bọc dày 20 cm.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Chăn có ga bọc.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Gối có vỏ bọc.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Rèm cửa sổ hai lớp (lớp mỏng và lớp dầy).

R, C, M, F

1, 2

 

 

- Rèm cửa sổ ba lớp (thêm lớp chắn sáng).

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Tủ lạnh 50 l.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Điều hòa không khí.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Điện thoại.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Ti vi .

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Đèn trần.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Đèn đầu giường cho mỗi khách.

R, C, M, F

1, 2

 

 

- Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Cốc uống nước.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Bình nước lọc.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Gạt tàn.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Mắt nhìn gắn trên cửa.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Chuông gọi cửa.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Chốt an toàn.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Dép đi trong phòng

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Sọt đựng rác.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Cặp đựng tài liệu có đủ nội dung như tiêu chuẩn quy định.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Giấy hoặc mút lau giầy

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Bàn chải quần áo.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Tranh ảnh nghệ thuật treo tường.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

-  Ấm đun nước siêu tốc.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Két an toàn cho 30% số buồng.

R, C, M, F

3

 

 

- Két an toàn cho 80% số buồng.

R, C, M, F

4

 

 

- Két an toàn cho 100% số buồng.

R, C, M, F

5

 

 

- Thiết bị báo cháy.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Túi kim chỉ.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Máy sấy tóc.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Đường truyền internet tốc độ cao.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Internet không dây cho buồng nguyên thủ.

R, C, M, F

5

 

 

- Máy fax cho buồng đặc biệt.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Tivi (phòng khách).

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Bản đồ địa bàn sở tại, danh mục món ăn phục vụ tại buồng đặt trong cặp tài liệu.

R, C, M

4, 5

 

 

- Tách uống trà, cà phê.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Hộp giấy ăn.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Bộ đồ ăn trái cây.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Dụng cụ mở bia, rượu.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Ổ khóa từ dùng thẻ.

R, C, M, F

5

 

 

- Cân sức khỏe.

R, C, M, F

5

 

 

Phòng vệ sinh trong buồng ngủ

- Tường ốp gạch men:

+ Cao 1,5 m;

+ Toàn bộ.

 

R, C, M

R, C, M

 

1, 2

3, 4, 5

 

 

- Sàn lát bằng vật liệu chống trơn.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Ổ cắm điện an toàn.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Chậu rửa mặt và gương soi.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Gương cầu (Buồng nguyên thủ).

R, C, M, F

5

 

 

- Vòi nước.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Nước nóng.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Vòi tắm hoa sen.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Móc treo quần áo.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Giá để khăn các loại.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Bàn cầu.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Vòi nước di động cạnh bàn cầu.

R, C, M, F

4, 5

 

 

- Giấy vệ sinh.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Thùng rác có nắp.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

-Thiết bị thông gió.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Đèn trên gương soi.

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

- Vật dụng cho một khách:

 

 

 

 

+ Cốc thủy tinh;

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

+ Xà phòng;

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

+ Dầu gội đầu;

R, C, M, F

1, 2

 

 

+ Dầu gội đầu và dầu xả;

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

+ Khăn mặt;

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

+ Khăn tắm;

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

+ Khăn lau tay;

R, C, M, F

4, 5

 

 

+ Mũ chụp tóc;

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

+ Sữa tắm;

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

+ Bông tăm;

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

+ Kem đánh răng;

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

+ Bàn chải đánh răng;

R, C, M, F

1, 2, 3, 4, 5

 

 

+ Kem dưỡng da;

R, C, M, F

4, 5

 

 

+  Áo choàng sau tắm;

R, C, M, F

4, 5

 

 

+  Nước thơm;

R, C, M, F

5

 

 

- Khăn chùi chân.

R, C, M, F

3, 4, 5

 

 

- Ổ điện cho thiết bị cạo râu.

R, C, M, F

3, 4, 5